Máy bơm tiêm DSA một đầu
ANT000150
Mã REF ANT000150
Máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp mạch ImaStar được dùng để đưa liều thuốc cản quang chính xác vào tim. Thiết bị cho phép thực hiện tiêm áp lực cao nhanh và chính xác.
- Thiết kế thông minh
- Màn hình cảm ứng màu
- Đầu bơm tiêm chống nước
- Tính năng an toàn
- Đường cong áp suất thời gian thực
- Kết nối với thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác
- Giao tiếp Bluetooth
Máy bơm tiêm thuốc cản quang chụp mạch ImaStar được dùng để đưa liều thuốc cản quang chính xác vào tim. Thiết bị cho phép thực hiện tiêm áp lực cao nhanh và chính xác.
- Thiết kế thông minh
- Màn hình cảm ứng màu
- Đầu bơm tiêm chống nước
- Tính năng an toàn
- Đường cong áp suất thời gian thực
- Kết nối với thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác
- Giao tiếp Bluetooth

Features
Thiết kế thông minh
- Nhận diện góc đầu bơm tiêm để tránh thao tác sai.
Màn hình cảm ứng màu
- Có thể vận hành cả trong phòng thao tác và phòng chụp;
- Giao diện người dùng trực quan làm nổi bật thông tin quan trọng, giúp người dùng hoàn tất thao tác một cách độc lập.
- Hỗ trợ điều khiển hai màn hình để chuyển đổi dễ dàng giữa phòng thao tác và phòng chụp.
- Đầu bơm tiêm có thể xoay để đáp ứng yêu cầu vận hành ở nhiều vị trí khác nhau.
Đầu bơm tiêm chống nước
- Thiết kế chống nước giúp giảm thiểu hư hại do rò rỉ thuốc cản quang và nước muối.
An toàn
- Để bảo đảm an toàn khi tiêm, hệ thống có tính năng xác nhận kép với các nhắc nhở riêng để xác nhận xả khí và trạng thái sẵn sàng tiêm trước mỗi lần tiêm.
- Tự động giảm tốc độ tiêm khi gần đạt giới hạn áp suất.
- Quá trình tiêm dừng lại khi đạt giới hạn áp suất và cảnh báo bằng cả đèn và âm thanh.
Bộ duy trì nhiệt
- Bảo đảm thuốc cản quang được duy trì ở nhiệt độ lý tưởng.
Kết nối với thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác
- Kết nối với thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác để nâng cao chất lượng hình ảnh, sử dụng thuốc cản quang hiệu quả hơn và giảm thiểu bức xạ.
Không cần pin
- Không cần sạc pin; cắm trực tiếp vào nguồn điện.
Technical Parameters
| Power Supply | 220VAC, 50Hz, 500VA |
| Flow Rate | 0.1~45ml/s |
| Pressure Limit | 1200PSI |
| Piston Rod Speed | 9.9 ml/s |
| Auto Filling Rate | 8ml/s |
| User Programmable Injection Phases | 4 |
| Injection Records | 2000 |
| Injection Programs | 2000 |
| Syringe Volume | 1-150ml |
Sản phẩm chẩn đoán hình ảnh y tế
Gây mê và chăm sóc tích cực
Sản phẩm tim mạch và ngoại biên