Máy bơm tiêm CT một đầu
ANT000200
Mã REF ANT000200
Máy bơm tiêm thuốc cản quang ImaStar CT một đầu là hệ thống bơm tiêm một bơm tiêm, được thiết kế cho các quy trình chụp CT lâm sàng nâng cao.
- Màn hình cảm ứng màu
- Tự động nhận diện bơm tiêm
- Đầu bơm tiêm chống nước
- Tính năng an toàn
- Đường cong áp suất thời gian thực
- Kết nối với thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác
- Giao tiếp Bluetooth
Máy bơm tiêm thuốc cản quang ImaStar CT một đầu là hệ thống bơm tiêm một bơm tiêm, được thiết kế cho các quy trình chụp CT lâm sàng nâng cao.
- Màn hình cảm ứng màu
- Tự động nhận diện bơm tiêm
- Đầu bơm tiêm chống nước
- Tính năng an toàn
- Đường cong áp suất thời gian thực
- Kết nối với thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác
- Giao tiếp Bluetooth

Features
Màn hình cảm ứng màu
- Hiển thị thông tin rõ ràng, súc tích để người dùng tự tin khi vận hành.
Đầu bơm tiêm chống nước
- Thiết kế chống nước giúp giảm thiểu hư hại do rò rỉ thuốc cản quang và nước muối.
An toàn
- Để bảo đảm an toàn khi tiêm, hệ thống có tính năng xác nhận kép với các nhắc nhở riêng để xác nhận xả khí và trạng thái sẵn sàng tiêm trước mỗi lần tiêm.
- Tự động giảm tốc độ tiêm khi gần đạt giới hạn áp suất.
- Quá trình tiêm dừng lại khi đạt giới hạn áp suất và cảnh báo bằng cả đèn và âm thanh.
- Có thể tạm dừng và tiếp tục trong khi đang tiêm.
Bộ duy trì nhiệt
- Bảo đảm thuốc cản quang được duy trì ở nhiệt độ lý tưởng.
Đường cong áp suất thời gian thực
- Màn hình cung cấp đường cong theo dõi áp suất theo thời gian thực.
Kết nối với thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác
- Kết nối với thiết bị chẩn đoán hình ảnh khác để nâng cao chất lượng hình ảnh, sử dụng thuốc cản quang hiệu quả hơn và giảm thiểu bức xạ.
Tự động nhận diện bơm tiêm
- Tính năng phát hiện bơm tiêm tự động hóa thao tác xả khí và vận hành cần piston.
Không cần pin
- Không cần sạc pin; cắm trực tiếp vào nguồn điện.
Giao tiếp Bluetooth
- Bluetooth cho phép giao tiếp không dây.
- Không cần lắp đặt cáp.
- Có thể di chuyển máy bơm tiêm linh hoạt giữa các phòng.
Technical Parameters
| Power Supply | 220VAC, 50Hz, 200VA |
| Flow Rate | 0.1~10ml/s |
| Pressure Limit | 325PSI |
| Piston Rod Speed | 9.9ml/s |
| Auto Filling Rate | 8ml/s |
| User Programmable Injection Phases | 6 |
| Injection Records | 2000 |
| Injection Programs | 2000 |
| Syringe Volume | 1-200ml |
Sản phẩm chẩn đoán hình ảnh y tế
Gây mê và chăm sóc tích cực
Sản phẩm tim mạch và ngoại biên